Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 依然
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 依然 (yīrán) có nghĩa tiếng Việt là "Vẫn; như trước", âm Hán-Việt là Y NHIÊN.
Từ 依然 có pinyin là yīrán (Hán-Việt: Y NHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 依然 được tạo thành từ 2 chữ: 依 (yī: phụ thuộc / dựa vào hoặc nghe lời ai đó / theo / dựa trên); 然 (rán: Tự nhiên, thế).