Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 便条
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 便条 (biàntiáo) có nghĩa tiếng Việt là "(không chính thức) mẩu ghi chú / LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TIỆN ĐIỀU.
Từ 便条 có pinyin là biàntiáo (Hán-Việt: TIỆN ĐIỀU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 便条 được tạo thành từ 2 chữ: 便 (biàn: Tiện lợi, rẻ); 条 (tiáo: Con, cái (lượng từ dài)).