Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 保养

Từ ghép: 保养 bǎoyǎng

保养
Nghĩa tiếng Việt
Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn) / giữ cho trong tình trạng tốt / bảo trì / bảo dưỡng
Âm Hán-Việt
BẢO DƯỠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 保养

Từ 保养 nghĩa là gì?

Từ ghép 保养 (bǎoyǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn) / giữ cho trong tình trạng tốt / bảo trì / bảo dưỡng", âm Hán-Việt là BẢO DƯỠNG.

Từ 保养 đọc pinyin như thế nào?

Từ 保养 có pinyin là bǎoyǎng (Hán-Việt: BẢO DƯỠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 保养 gồm những chữ Hán nào?

Từ 保养 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc).

Nguồn dữ liệu