Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 保存
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 保存 (bǎocún) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo tồn / bảo quản / giữ / lưu (tệp, v.v.) (tin học)", âm Hán-Việt là BẢO TỒN.
Từ 保存 có pinyin là bǎocún (Hán-Việt: BẢO TỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 保存 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 存 (cún: Tích lũy, gửi tiền).