Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 保守

Từ ghép: 保守 bǎoshǒu

保守
Nghĩa tiếng Việt
Bảo thủ / bảo vệ / giữ gìn
Âm Hán-Việt
BẢO THÚ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 保守

Từ 保守 nghĩa là gì?

Từ ghép 保守 (bǎoshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo thủ / bảo vệ / giữ gìn", âm Hán-Việt là BẢO THÚ.

Từ 保守 đọc pinyin như thế nào?

Từ 保守 có pinyin là bǎoshǒu (Hán-Việt: BẢO THÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 保守 gồm những chữ Hán nào?

Từ 保守 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 守 (shǒu: Thủ: canh giữ, tuân thủ).

Nguồn dữ liệu