Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 保守
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 保守 (bǎoshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo thủ / bảo vệ / giữ gìn", âm Hán-Việt là BẢO THÚ.
Từ 保守 có pinyin là bǎoshǒu (Hán-Việt: BẢO THÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 保守 được tạo thành từ 2 chữ: 保 (bǎo: Bảo vệ, bảo đảm); 守 (shǒu: Thủ: canh giữ, tuân thủ).