Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 信心

Từ ghép: 信心 xìnxīn

信心
Nghĩa tiếng Việt
Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TÍN TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 信心

Từ 信心 nghĩa là gì?

Từ ghép 信心 (xìnxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÍN TÂM.

Từ 信心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 信心 có pinyin là xìnxīn (Hán-Việt: TÍN TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 信心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 信心 được tạo thành từ 2 chữ: 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu