Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 信心
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 信心 (xìnxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Niềm tin / tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÍN TÂM.
Từ 信心 có pinyin là xìnxīn (Hán-Việt: TÍN TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 信心 được tạo thành từ 2 chữ: 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư); 心 (xīn: Tim, tâm trí).