Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 信息

Từ ghép: 信息 xìnxī

信息
Nghĩa tiếng Việt
Thông tin / tin tức / tin nhắn
Âm Hán-Việt
TÍN TỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 信息

Từ 信息 nghĩa là gì?

Từ ghép 信息 (xìnxī) có nghĩa tiếng Việt là "Thông tin / tin tức / tin nhắn", âm Hán-Việt là TÍN TỨC.

Từ 信息 đọc pinyin như thế nào?

Từ 信息 có pinyin là xìnxī (Hán-Việt: TÍN TỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 信息 gồm những chữ Hán nào?

Từ 信息 được tạo thành từ 2 chữ: 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư); 息 (xī: Thở, ngừng, nghỉ).

Nguồn dữ liệu