Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 信箱

Từ ghép: 信箱 xìnxiāng

信箱
Nghĩa tiếng Việt
Hộp thư / hộp thư bưu điện
Âm Hán-Việt
TÍN RƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 信箱

Từ 信箱 nghĩa là gì?

Từ ghép 信箱 (xìnxiāng) có nghĩa tiếng Việt là "Hộp thư / hộp thư bưu điện", âm Hán-Việt là TÍN RƯƠNG.

Từ 信箱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 信箱 có pinyin là xìnxiāng (Hán-Việt: TÍN RƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 信箱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 信箱 được tạo thành từ 2 chữ: 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư); 箱 (xiāng: Hòm, vali, thùng).

Nguồn dữ liệu