Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 修养
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 修养 (xiūyǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Sự rèn luyện / đào tạo / tự tu dưỡng", âm Hán-Việt là TU DƯỠNG.
Từ 修养 có pinyin là xiūyǎng (Hán-Việt: TU DƯỠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 修养 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc).