Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 修养

Từ ghép: 修养 xiūyǎng

修养
Nghĩa tiếng Việt
Sự rèn luyện / đào tạo / tự tu dưỡng
Âm Hán-Việt
TU DƯỠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 修养

Từ 修养 nghĩa là gì?

Từ ghép 修养 (xiūyǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Sự rèn luyện / đào tạo / tự tu dưỡng", âm Hán-Việt là TU DƯỠNG.

Từ 修养 đọc pinyin như thế nào?

Từ 修养 có pinyin là xiūyǎng (Hán-Việt: TU DƯỠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 修养 gồm những chữ Hán nào?

Từ 修养 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc).

Nguồn dữ liệu