Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 修复
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 修复 (xiūfù) có nghĩa tiếng Việt là "Khôi phục; trùng tu / (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)", âm Hán-Việt là TU HẠ.
Từ 修复 có pinyin là xiūfù (Hán-Việt: TU HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 修复 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 复 (fù: Lặp lại, phục hồi).