Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 倒闭

Từ ghép: 倒闭 dǎobì

倒闭
Nghĩa tiếng Việt
Phá sản / đóng cửa
Âm Hán-Việt
ĐẢO BẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 倒闭

Từ 倒闭 nghĩa là gì?

Từ ghép 倒闭 (dǎobì) có nghĩa tiếng Việt là "Phá sản / đóng cửa", âm Hán-Việt là ĐẢO BẾ.

Từ 倒闭 đọc pinyin như thế nào?

Từ 倒闭 có pinyin là dǎobì (Hán-Việt: ĐẢO BẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 倒闭 gồm những chữ Hán nào?

Từ 倒闭 được tạo thành từ 2 chữ: 倒 (dào: Rót, ngã, ngược lại); 闭 (bì: Bế: đóng).

Nguồn dữ liệu