Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 停车场

Từ ghép: 停车场 tíngchēchǎng

停车场
Nghĩa tiếng Việt
Bãi đỗ xe / bãi gửi xe
Âm Hán-Việt
ĐÌNH XA TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 停车场

Từ 停车场 nghĩa là gì?

Từ ghép 停车场 (tíngchēchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Bãi đỗ xe / bãi gửi xe", âm Hán-Việt là ĐÌNH XA TRƯỜNG.

Từ 停车场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 停车场 có pinyin là tíngchēchǎng (Hán-Việt: ĐÌNH XA TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 停车场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 停车场 được tạo thành từ 3 chữ: 停 (tíng: Đình: dừng lại, đỗ (xe)); 车 (chē: Xe); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu