Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 停车场
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 停车场 (tíngchēchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Bãi đỗ xe / bãi gửi xe", âm Hán-Việt là ĐÌNH XA TRƯỜNG.
Từ 停车场 có pinyin là tíngchēchǎng (Hán-Việt: ĐÌNH XA TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 停车场 được tạo thành từ 3 chữ: 停 (tíng: Đình: dừng lại, đỗ (xe)); 车 (chē: Xe); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).