Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 健全

Từ ghép: 健全 jiànquán

健全
Nghĩa tiếng Việt
Khỏe mạnh / lành mạnh
Âm Hán-Việt
KIỆN TOÀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 健全

Từ 健全 nghĩa là gì?

Từ ghép 健全 (jiànquán) có nghĩa tiếng Việt là "Khỏe mạnh / lành mạnh", âm Hán-Việt là KIỆN TOÀN.

Từ 健全 đọc pinyin như thế nào?

Từ 健全 có pinyin là jiànquán (Hán-Việt: KIỆN TOÀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 健全 gồm những chữ Hán nào?

Từ 健全 được tạo thành từ 2 chữ: 健 (jiàn: Khỏe mạnh, kiện khang); 全 (quán: Toàn: họ).

Nguồn dữ liệu