Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 充电器

Từ ghép: 充电器 chōngdiànqì

充电器
Nghĩa tiếng Việt
Bộ sạc pin
Âm Hán-Việt
SUNG ĐIỆN KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 充电器

Từ 充电器 nghĩa là gì?

Từ ghép 充电器 (chōngdiànqì) có nghĩa tiếng Việt là "Bộ sạc pin", âm Hán-Việt là SUNG ĐIỆN KHÍ.

Từ 充电器 đọc pinyin như thế nào?

Từ 充电器 có pinyin là chōngdiànqì (Hán-Việt: SUNG ĐIỆN KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 充电器 gồm những chữ Hán nào?

Từ 充电器 được tạo thành từ 3 chữ: 充 (chōng: đủ; đầy / làm đầy / làm; đóng vai / giả vờ làm; đóng giả); 电 (diàn: Điện); 器 (qì: khí: thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]).

Nguồn dữ liệu