Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 光临

Từ ghép: 光临 guānglín

光临
Nghĩa tiếng Việt
(trang trọng) vinh dự có mặt / tham dự
Âm Hán-Việt
QUANG LÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 光临

Từ 光临 nghĩa là gì?

Từ ghép 光临 (guānglín) có nghĩa tiếng Việt là "(trang trọng) vinh dự có mặt / tham dự", âm Hán-Việt là QUANG LÂM.

Từ 光临 đọc pinyin như thế nào?

Từ 光临 có pinyin là guānglín (Hán-Việt: QUANG LÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 光临 gồm những chữ Hán nào?

Từ 光临 được tạo thành từ 2 chữ: 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch); 临 (lín: Lâm: đến gần, sắp; nhìn ra).

Nguồn dữ liệu