Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 光荣

Từ ghép: 光荣 guāngróng

光荣
Nghĩa tiếng Việt
Vinh dự và vinh quang / vẻ vang
Âm Hán-Việt
QUANG VINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 光荣

Từ 光荣 nghĩa là gì?

Từ ghép 光荣 (guāngróng) có nghĩa tiếng Việt là "Vinh dự và vinh quang / vẻ vang", âm Hán-Việt là QUANG VINH.

Từ 光荣 đọc pinyin như thế nào?

Từ 光荣 có pinyin là guāngróng (Hán-Việt: QUANG VINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 光荣 gồm những chữ Hán nào?

Từ 光荣 được tạo thành từ 2 chữ: 光 (guāng: Quang: ánh sáng; hết sạch); 荣 (róng: vinh quang, danh dự;).

Nguồn dữ liệu