Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 免得

Từ ghép: 免得 miǎnde

免得
Nghĩa tiếng Việt
Để không phải; để tránh
Âm Hán-Việt
MIỄN ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.