Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 免得

Từ ghép: 免得 miǎnde

免得
Nghĩa tiếng Việt
Để không phải; để tránh
Âm Hán-Việt
MIỄN ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 免得

Từ 免得 nghĩa là gì?

Từ ghép 免得 (miǎnde) có nghĩa tiếng Việt là "Để không phải; để tránh", âm Hán-Việt là MIỄN ĐẮC.

Từ 免得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 免得 có pinyin là miǎnde (Hán-Việt: MIỄN ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 免得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 免得 được tạo thành từ 2 chữ: 免 (miǎn: Miễn: miễn, tránh khỏi); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu