Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 入口

Từ ghép: 入口 rùkǒu

入口
Nghĩa tiếng Việt
Lối vào / nhập khẩu
Âm Hán-Việt
NHẬP KHẨU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 入口

Từ 入口 nghĩa là gì?

Từ ghép 入口 (rùkǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Lối vào / nhập khẩu", âm Hán-Việt là NHẬP KHẨU.

Từ 入口 đọc pinyin như thế nào?

Từ 入口 có pinyin là rùkǒu (Hán-Việt: NHẬP KHẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 入口 gồm những chữ Hán nào?

Từ 入口 được tạo thành từ 2 chữ: 入 (rù: Nhập: đi vào); 口 (kǒu: Miệng, lối vào).

Nguồn dữ liệu