Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 全场

Từ ghép: 全场 quánchǎng

全场
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người có mặt / toàn bộ khán giả / toàn diện / nhất trí / toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)
Âm Hán-Việt
TOÀN TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.