Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 公共

Từ ghép: 公共 gōnggòng

公共
Nghĩa tiếng Việt
Công cộng; chung; công
Âm Hán-Việt
CÔNG CỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公共

Từ 公共 nghĩa là gì?

Từ ghép 公共 (gōnggòng) có nghĩa tiếng Việt là "Công cộng; chung; công", âm Hán-Việt là CÔNG CỘNG.

Từ 公共 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公共 có pinyin là gōnggòng (Hán-Việt: CÔNG CỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公共 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公共 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 共 (gòng: Chung, tổng cộng).

Nguồn dữ liệu