Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 公布

Từ ghép: 公布 gōngbù

公布
Nghĩa tiếng Việt
Công bố; công khai; xuất bản
Âm Hán-Việt
CÔNG BỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公布

Từ 公布 nghĩa là gì?

Từ ghép 公布 (gōngbù) có nghĩa tiếng Việt là "Công bố; công khai; xuất bản", âm Hán-Việt là CÔNG BỐ.

Từ 公布 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公布 có pinyin là gōngbù (Hán-Việt: CÔNG BỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公布 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公布 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 布 (bù: Vải, tuyên bố).

Nguồn dữ liệu