Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 公民

Từ ghép: 公民 gōngmín

公民
Nghĩa tiếng Việt
Công dân
Âm Hán-Việt
CÔNG DÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公民

Từ 公民 nghĩa là gì?

Từ ghép 公民 (gōngmín) có nghĩa tiếng Việt là "Công dân", âm Hán-Việt là CÔNG DÂN.

Từ 公民 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公民 có pinyin là gōngmín (Hán-Việt: CÔNG DÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公民 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公民 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 民 (mín: dân / người dân).

Nguồn dữ liệu