Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 公民
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 公民 (gōngmín) có nghĩa tiếng Việt là "Công dân", âm Hán-Việt là CÔNG DÂN.
Từ 公民 có pinyin là gōngmín (Hán-Việt: CÔNG DÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 公民 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 民 (mín: dân / người dân).