Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 共享

Từ ghép: 共享 gòngxiǎng

共享
Nghĩa tiếng Việt
Chia sẻ / cùng hưởng
Âm Hán-Việt
CỘNG HƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 共享

Từ 共享 nghĩa là gì?

Từ ghép 共享 (gòngxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chia sẻ / cùng hưởng", âm Hán-Việt là CỘNG HƯỞNG.

Từ 共享 đọc pinyin như thế nào?

Từ 共享 có pinyin là gòngxiǎng (Hán-Việt: CỘNG HƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 共享 gồm những chữ Hán nào?

Từ 共享 được tạo thành từ 2 chữ: 共 (gòng: Chung, tổng cộng); 享 (xiǎng: hưởng / thụ hưởng / có quyền sử dụng).

Nguồn dữ liệu