Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 共享
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 共享 (gòngxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chia sẻ / cùng hưởng", âm Hán-Việt là CỘNG HƯỞNG.
Từ 共享 có pinyin là gòngxiǎng (Hán-Việt: CỘNG HƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 共享 được tạo thành từ 2 chữ: 共 (gòng: Chung, tổng cộng); 享 (xiǎng: hưởng / thụ hưởng / có quyền sử dụng).