Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 关联

Từ ghép: 关联 guānlián

关联
Nghĩa tiếng Việt
Có liên quan; được kết nối / mối quan hệ; sự kết nối
Âm Hán-Việt
QUAN LIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 关联

Từ 关联 nghĩa là gì?

Từ ghép 关联 (guānlián) có nghĩa tiếng Việt là "Có liên quan; được kết nối / mối quan hệ; sự kết nối", âm Hán-Việt là QUAN LIÊN.

Từ 关联 đọc pinyin như thế nào?

Từ 关联 có pinyin là guānlián (Hán-Việt: QUAN LIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 关联 gồm những chữ Hán nào?

Từ 关联 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 联 (lián: đồng minh, cộng sự;).

Nguồn dữ liệu