Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 关键

Từ ghép: 关键 guānjiàn

关键
Nghĩa tiếng Việt
Điểm mấu chốt / trọng tâm / LT:個|个[ge4] / chìa khóa / quyết định / mang tính then chốt
Âm Hán-Việt
QUAN KIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 关键

Từ 关键 nghĩa là gì?

Từ ghép 关键 (guānjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm mấu chốt / trọng tâm / LT:個|个[ge4] / chìa khóa / quyết định / mang tính then chốt", âm Hán-Việt là QUAN KIỆN.

Từ 关键 đọc pinyin như thế nào?

Từ 关键 có pinyin là guānjiàn (Hán-Việt: QUAN KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 关键 gồm những chữ Hán nào?

Từ 关键 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 键 (jiàn: Kiện: ổ khóa, chốt cửa;).

Nguồn dữ liệu