Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 关键
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 关键 (guānjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm mấu chốt / trọng tâm / LT:個|个[ge4] / chìa khóa / quyết định / mang tính then chốt", âm Hán-Việt là QUAN KIỆN.
Từ 关键 có pinyin là guānjiàn (Hán-Việt: QUAN KIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 关键 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 键 (jiàn: Kiện: ổ khóa, chốt cửa;).