Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 兴趣

Từ ghép: 兴趣 xìngqù

兴趣
Nghĩa tiếng Việt
Hứng thú (mong muốn biết về gì đó) / hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HƯNG THÚ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.