Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 儿童

Từ ghép: 儿童 értóng

儿童
Nghĩa tiếng Việt
Trẻ em / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NHI ĐỒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 儿童

Từ 儿童 nghĩa là gì?

Từ ghép 儿童 (értóng) có nghĩa tiếng Việt là "Trẻ em / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NHI ĐỒNG.

Từ 儿童 đọc pinyin như thế nào?

Từ 儿童 có pinyin là értóng (Hán-Việt: NHI ĐỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 儿童 gồm những chữ Hán nào?

Từ 儿童 được tạo thành từ 2 chữ: 儿 (ér: Con, Con trai); 童 (tóng: họ).

Nguồn dữ liệu