Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 伙伴
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 伙伴 (huǒbàn) có nghĩa tiếng Việt là "Đối tác / bạn đồng hành / đồng chí", âm Hán-Việt là HOẢ BẠN.
Từ 伙伴 có pinyin là huǒbàn (Hán-Việt: HOẢ BẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 伙伴 được tạo thành từ 2 chữ: 伙 (huǒ: Hoả / Loã / Khoả: bạn đồng hành, đối tác, nhóm, người phân loại cho các nhóm người, để kết hợp, cùng nhau); 伴 (bàn: bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự / đồng hành).