Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 具有

Từ ghép: 具有 jùyǒu

具有
Nghĩa tiếng Việt
Có; sở hữu
Âm Hán-Việt
CỤ HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 具有

Từ 具有 nghĩa là gì?

Từ ghép 具有 (jùyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có; sở hữu", âm Hán-Việt là CỤ HỮU.

Từ 具有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 具有 có pinyin là jùyǒu (Hán-Việt: CỤ HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 具有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 具有 được tạo thành từ 2 chữ: 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu