Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 具有
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 具有 (jùyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có; sở hữu", âm Hán-Việt là CỤ HỮU.
Từ 具有 có pinyin là jùyǒu (Hán-Việt: CỤ HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 具有 được tạo thành từ 2 chữ: 具 (jù: cụ: công cụ / thiết bị / dụng cụ / trang bị / nhạc cụ / tài năng / khả năng / sở hữu / có / cung cấp / phát biểu / lượng từ cho thiết bị, quan tài, thi thể); 有 (yǒu: Có).