Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 典礼

Từ ghép: 典礼 diǎnlǐ

典礼
Nghĩa tiếng Việt
Lễ; lễ kỷ niệm
Âm Hán-Việt
ĐIỂN LỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 典礼

Từ 典礼 nghĩa là gì?

Từ ghép 典礼 (diǎnlǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Lễ; lễ kỷ niệm", âm Hán-Việt là ĐIỂN LỄ.

Từ 典礼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 典礼 có pinyin là diǎnlǐ (Hán-Việt: ĐIỂN LỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 典礼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 典礼 được tạo thành từ 2 chữ: 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển); 礼 (lǐ: Lễ: lễ phép; quà tặng).

Nguồn dữ liệu