Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 内地

Từ ghép: 内地 nèidì

内地
Nghĩa tiếng Việt
Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao, nhưng bao gồm các đảo như Hải Nam) / Nhật Bản (sử dụng ở Đài Loan trong thời kỳ Nhật Bản đô hộ)
Âm Hán-Việt
NỘI ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 内地

Từ 内地 nghĩa là gì?

Từ ghép 内地 (nèidì) có nghĩa tiếng Việt là "Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao, nhưng bao gồm các đảo như Hải Nam) / Nhật Bản (sử dụng ở Đài Loan trong thời kỳ Nhật Bản đô hộ)", âm Hán-Việt là NỘI ĐỊA.

Từ 内地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 内地 có pinyin là nèidì (Hán-Việt: NỘI ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 内地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 内地 được tạo thành từ 2 chữ: 内 (nèi: Nội: bên trong); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu