Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 内心

Từ ghép: 内心 nèixīn

内心
Nghĩa tiếng Việt
Trái tim; tận sâu trong lòng / (toán) tâm nội tiếp
Âm Hán-Việt
NỘI TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.