Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 内心

Từ ghép: 内心 nèixīn

内心
Nghĩa tiếng Việt
Trái tim; tận sâu trong lòng / (toán) tâm nội tiếp
Âm Hán-Việt
NỘI TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 内心

Từ 内心 nghĩa là gì?

Từ ghép 内心 (nèixīn) có nghĩa tiếng Việt là "Trái tim; tận sâu trong lòng / (toán) tâm nội tiếp", âm Hán-Việt là NỘI TÂM.

Từ 内心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 内心 có pinyin là nèixīn (Hán-Việt: NỘI TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 内心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 内心 được tạo thành từ 2 chữ: 内 (nèi: Nội: bên trong); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu