Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 内衣
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 内衣 (nèiyī) có nghĩa tiếng Việt là "Đồ lót / đồ nội y / LT:件[jian4]", âm Hán-Việt là NỘI Y.
Từ 内衣 có pinyin là nèiyī (Hán-Việt: NỘI Y). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 内衣 được tạo thành từ 2 chữ: 内 (nèi: Nội: bên trong); 衣 (yī: Áo, quần áo).