Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 再也

Từ ghép: 再也 zàiyě

再也
Nghĩa tiếng Việt
(không) còn nữa
Âm Hán-Việt
TÁI DÃ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 再也

Từ 再也 nghĩa là gì?

Từ ghép 再也 (zàiyě) có nghĩa tiếng Việt là "(không) còn nữa", âm Hán-Việt là TÁI DÃ.

Từ 再也 đọc pinyin như thế nào?

Từ 再也 có pinyin là zàiyě (Hán-Việt: TÁI DÃ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 再也 gồm những chữ Hán nào?

Từ 再也 được tạo thành từ 2 chữ: 再 (zài: Lại, nữa); 也 (yě: Cũng).

Nguồn dữ liệu