Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 写作

Từ ghép: 写作 xiězuò

写作
Nghĩa tiếng Việt
Viết / sáng tác / bài viết / tác phẩm viết
Âm Hán-Việt
TẢ TÁC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 写作

Từ 写作 nghĩa là gì?

Từ ghép 写作 (xiězuò) có nghĩa tiếng Việt là "Viết / sáng tác / bài viết / tác phẩm viết", âm Hán-Việt là TẢ TÁC.

Từ 写作 đọc pinyin như thế nào?

Từ 写作 có pinyin là xiězuò (Hán-Việt: TẢ TÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 写作 gồm những chữ Hán nào?

Từ 写作 được tạo thành từ 2 chữ: 写 (xiě: Viết); 作 (zuò: Làm, công việc).

Nguồn dữ liệu