Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 农业

Từ ghép: 农业 nóngyè

农业
Nghĩa tiếng Việt
Nông nghiệp
Âm Hán-Việt
NÔNG NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 农业

Từ 农业 nghĩa là gì?

Từ ghép 农业 (nóngyè) có nghĩa tiếng Việt là "Nông nghiệp", âm Hán-Việt là NÔNG NGHIỆP.

Từ 农业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 农业 có pinyin là nóngyè (Hán-Việt: NÔNG NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 农业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 农业 được tạo thành từ 2 chữ: 农 (nóng: nông nghiệp, trồng trọt;); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu