Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 农业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 农业 (nóngyè) có nghĩa tiếng Việt là "Nông nghiệp", âm Hán-Việt là NÔNG NGHIỆP.
Từ 农业 có pinyin là nóngyè (Hán-Việt: NÔNG NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 农业 được tạo thành từ 2 chữ: 农 (nóng: nông nghiệp, trồng trọt;); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).