Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 农产品
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 农产品 (nóngchǎnpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Nông sản", âm Hán-Việt là NÔNG SẢN PHẨM.
Từ 农产品 có pinyin là nóngchǎnpǐn (Hán-Việt: NÔNG SẢN PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 农产品 được tạo thành từ 3 chữ: 农 (nóng: nông nghiệp, trồng trọt;); 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra); 品 (pǐn: Phẩm: loại).