Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 冠军

Từ ghép: 冠军 guànjūn

冠军
Nghĩa tiếng Việt
Nhà vô địch / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
QUÁN QUÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 冠军

Từ 冠军 nghĩa là gì?

Từ ghép 冠军 (guànjūn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà vô địch / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là QUÁN QUÂN.

Từ 冠军 đọc pinyin như thế nào?

Từ 冠军 có pinyin là guànjūn (Hán-Việt: QUÁN QUÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 冠军 gồm những chữ Hán nào?

Từ 冠军 được tạo thành từ 2 chữ: 冠 (guàn: họ); 军 (jūn: quân đội, quân đội;).

Nguồn dữ liệu