Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 决心
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 决心 (juéxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Quyết tâm / sự kiên quyết / quyết đoán / kiên quyết và dứt khoát / quyết định / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là QUYẾT TÂM.
Từ 决心 có pinyin là juéxīn (Hán-Việt: QUYẾT TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 决心 được tạo thành từ 2 chữ: 决 (jué: Quyết định, giải quyết); 心 (xīn: Tim, tâm trí).