Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 减肥
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 减肥 (jiǎnféi) có nghĩa tiếng Việt là "Giảm cân", âm Hán-Việt là GIẢM PHÌ.
Từ 减肥 có pinyin là jiǎnféi (Hán-Việt: GIẢM PHÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 减肥 được tạo thành từ 2 chữ: 减 (jiǎn: Giảm: giảm bớt, trừ); 肥 (féi: Phì: mập; màu mỡ).