Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 减肥

Từ ghép: 减肥 jiǎnféi

减肥
Nghĩa tiếng Việt
Giảm cân
Âm Hán-Việt
GIẢM PHÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 减肥

Từ 减肥 nghĩa là gì?

Từ ghép 减肥 (jiǎnféi) có nghĩa tiếng Việt là "Giảm cân", âm Hán-Việt là GIẢM PHÌ.

Từ 减肥 đọc pinyin như thế nào?

Từ 减肥 có pinyin là jiǎnféi (Hán-Việt: GIẢM PHÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 减肥 gồm những chữ Hán nào?

Từ 减肥 được tạo thành từ 2 chữ: 减 (jiǎn: Giảm: giảm bớt, trừ); 肥 (féi: Phì: mập; màu mỡ).

Nguồn dữ liệu