Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 凶手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 凶手 (xiōngshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Kẻ sát nhân / hung thủ", âm Hán-Việt là HUNG THỦ.
Từ 凶手 có pinyin là xiōngshǒu (Hán-Việt: HUNG THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 凶手 được tạo thành từ 2 chữ: 凶 (xiōng: Hung: kinh khủng); 手 (shǒu: Tay).