Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 出生

Từ ghép: 出生 chūshēng

出生
Nghĩa tiếng Việt
Được sinh ra
Âm Hán-Việt
XUẤT SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 出生

Từ 出生 nghĩa là gì?

Từ ghép 出生 (chūshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Được sinh ra", âm Hán-Việt là XUẤT SINH.

Từ 出生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 出生 có pinyin là chūshēng (Hán-Việt: XUẤT SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 出生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 出生 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu