Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 出生
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 出生 (chūshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Được sinh ra", âm Hán-Việt là XUẤT SINH.
Từ 出生 có pinyin là chūshēng (Hán-Việt: XUẤT SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 出生 được tạo thành từ 2 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).