Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 出租车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 出租车 (chūzūchē) có nghĩa tiếng Việt là "Taxi / xe thuê (Đài Loan)", âm Hán-Việt là XUẤT DỊP / TÔ XA.
Từ 出租车 có pinyin là chūzūchē (Hán-Việt: XUẤT DỊP / TÔ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 出租车 được tạo thành từ 3 chữ: 出 (chū: Ra, xuất); 租 (zū: Thuê); 车 (chē: Xe).