Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 分为

Từ ghép: 分为 fēnwéi

分为
Nghĩa tiếng Việt
Chia thành (các phần); phân chia
Âm Hán-Việt
PHÂN VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分为

Từ 分为 nghĩa là gì?

Từ ghép 分为 (fēnwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Chia thành (các phần); phân chia", âm Hán-Việt là PHÂN VI.

Từ 分为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分为 có pinyin là fēnwéi (Hán-Việt: PHÂN VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分为 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu