Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 分成
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 分成 (fēnchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chia (thành) / chia tiền thưởng / chia thành / phần mười / phân chia phần trăm", âm Hán-Việt là PHÂN THÀNH.
Từ 分成 có pinyin là fēnchéng (Hán-Việt: PHÂN THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 分成 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).