Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 分散

Từ ghép: 分散 fēnsàn

分散
Nghĩa tiếng Việt
Phân tán / giải tán / phân phối
Âm Hán-Việt
PHÂN TẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分散

Từ 分散 nghĩa là gì?

Từ ghép 分散 (fēnsàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phân tán / giải tán / phân phối", âm Hán-Việt là PHÂN TẢN.

Từ 分散 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分散 có pinyin là fēnsàn (Hán-Việt: PHÂN TẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分散 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分散 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 散 (sàn: Tán: tản ra, phân tán).

Nguồn dữ liệu