Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 分离

Từ ghép: 分离 fēnlí

分离
Nghĩa tiếng Việt
Tách rời
Âm Hán-Việt
PHÂN LE
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分离

Từ 分离 nghĩa là gì?

Từ ghép 分离 (fēnlí) có nghĩa tiếng Việt là "Tách rời", âm Hán-Việt là PHÂN LE.

Từ 分离 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分离 có pinyin là fēnlí (Hán-Việt: PHÂN LE). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分离 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分离 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 离 (lí: Cách, rời lìa).

Nguồn dữ liệu