Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 分离
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 分离 (fēnlí) có nghĩa tiếng Việt là "Tách rời", âm Hán-Việt là PHÂN LE.
Từ 分离 có pinyin là fēnlí (Hán-Việt: PHÂN LE). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 分离 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 离 (lí: Cách, rời lìa).