Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 分类

Từ ghép: 分类 fēnlèi

分类
Nghĩa tiếng Việt
Phân loại
Âm Hán-Việt
PHÂN LOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分类

Từ 分类 nghĩa là gì?

Từ ghép 分类 (fēnlèi) có nghĩa tiếng Việt là "Phân loại", âm Hán-Việt là PHÂN LOẠI.

Từ 分类 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分类 có pinyin là fēnlèi (Hán-Việt: PHÂN LOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分类 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分类 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 类 (lèi: Loại, chủng loại).

Nguồn dữ liệu