Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 分解
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 分解 (fēnjiě) có nghĩa tiếng Việt là "Phân giải / phân hủy / phá vỡ", âm Hán-Việt là PHÂN GIẢI.
Từ 分解 có pinyin là fēnjiě (Hán-Việt: PHÂN GIẢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 分解 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 解 (jiě: Mở ra, giải thích, giải quyết).