Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 创业

Từ ghép: 创业 chuàngyè

创业
Nghĩa tiếng Việt
Bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp / tinh thần khởi nghiệp
Âm Hán-Việt
SÁNG NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 创业

Từ 创业 nghĩa là gì?

Từ ghép 创业 (chuàngyè) có nghĩa tiếng Việt là "Bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp / tinh thần khởi nghiệp", âm Hán-Việt là SÁNG NGHIỆP.

Từ 创业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 创业 có pinyin là chuàngyè (Hán-Việt: SÁNG NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 创业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 创业 được tạo thành từ 2 chữ: 创 (chuàng: Sáng: sáng tạo, sáng lập); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu